hổn ha hổn hển

Học thuật
Thân thiện
hổn ha hổn hển

Một người đàn ông chạy bộ hổn ha hổn hển trên đường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thở mạnh gấp gáp do mệt mỏi, vội vã hoặc xúc động mạnh: "Hổn ha hổn hển" một từ láy mô tả trạng thái thở không ra hơi, hơi thở ngắt quãng, nặng nhọc gấp gáp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi chạy bộ lên dốc, anh ấy đứng dựa vào tường, hổn ha hổn hển.
    • Nghe tin dữ, cụ chạy vào nhà, mặt tái mét, hổn ha hổn hển không nói nên lời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh trạng thái mệt lả: Từ này thường được dùng với sắc thái nhấn mạnh, mô tả một cách sinh động sự mệt nhọc cùng cực hoặc cơn xúc động dồn dập khiến nhịp thở rối loạn.
    • vác bao gạo chạy một mạch về nhà, đến nơi thì đã hổn ha hổn hển, mồ hôi nhễ nhại.
Biến thể từ gần giống
  • Hổn hển (tính từ): dạng rút gọn, có nghĩa tương tự "hổn ha hổn hển", chỉ trạng thái thở gấp. Đây từ gốc, còn "hổn ha hổn hển" biến thể láy để tăng tính biểu cảm.
    • Cậu leo lên tầng năm, hổn hển gọi cửa.
Từ đồng nghĩa
  • Thở hồng hộc: Thở mạnh gấp do gắng sức.
  • Thở dốc: Thở gấp nông do vận động mạnh.
Từ trái nghĩa
  • Thở nhẹ nhàng: Thở một cách êm ái, đều đặn.
  • Điềm tĩnh: Trạng thái bình tĩnh, không hốt hoảng hay mệt mỏi.
Lưu ý sử dụng
  • Tính biểu cảm: "Hổn ha hổn hển" một từ láy tính chất khẩu ngữ, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả, tường thuật sinh động, ít dùng trong văn phong trang trọng, hành chính.
  • Ngữ cảnh: Từ này phù hợp để mô tả trạng thái thể chất (mệt) hoặc tinh thần (hoảng sợ, vội vã) một cách đậm nét.
hổn ha hổn hển

Một người đàn ông chạy bộ hổn ha hổn hển trên đường.

  1. Nh. Hổn hển.